BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ | sola.vn

– Thời gian áp dụng: Ngày 5 tháng 2 trong năm

– Mặt hàng: Bảng giá này áp dụng cho khách hàng mua máy lạnh treo tường.

– Khu vực áp dụng: Khách hàng trong bán kính 200 km tính từ nơi mua hàng, xem chi tiết tại đây

A. Chi phí lắp đặt máy điều hòa không khí



































TT Vật liệu lắp đặt, thiết bị và lắp đặt Đơn Đơn giá Ghi chú
Đầu tiên Lắp đặt máy sử dụng Gas 410, Gas R32 Đặt 250.000 won
2 Chi phí lắp đặt máy 18.000BTU – 36.000BTU Đặt 400000 yên
4 Lắp đặt tường Lắp đặt dàn nóng nhiều máy điều hòa không khí Đặt 250.000 won
5 Lắp dàn lạnh multi âm tường Đặt 250.000 won
6 Lắp đặt Dàn nóng Điều hòa Không khí Hệ thống Nhiều Cassette Đặt 800000 won
7 Lắp đặt hệ thống điều hòa multi-cassette Đặt 800000 won
3 Chi phí lắp đặt điều hòa tủ đứng từ 18.000BTU – 36.000BTU Đặt 400000 yên
3 Chi phí lắp đặt điều hòa tủ đứng từ 38.000BTU – 52.000BTU Đặt 500000 won
mười Chi phí lắp đặt điều hòa cassette 18.000BTU – 36.000BTU Đặt 800000 won
11 Chi phí lắp đặt điều hòa cassette 38.000BTU – 52.000BTU Đặt 800000 won
thứ mười hai Ống đồng cách nhiệt cho máy 9.00BTU – 10.000BTU dày 0,61mm Mét 130.000 won Có hiệu lực từ 21/2/2020
13 Ống đồng cách nhiệt cho máy 12.000BTU – 18.000BTU độ dày 0,61mm Mét 170.000 won Có hiệu lực từ 21/2/2020
14 Ống đồng bảo ôn cho máy 18.000BTU – 36.000BTU Mét 250.000 won Có hiệu lực từ 21/2/2020
3 Ống bảo ôn cho máy 36.000BTU – 52.000BTU Mét 250.000 won
16 Giá đỡ cục nóng cho máy 9.000 – 24.000BTU treo tường Đặt 100.000 yên
3 Giá đỡ cục nóng cho máy 28.000BTU treo tường Đặt 200.000 yên
3 Chân đế máy lạnh điều hòa dạng đứng (loại ghế ngồi) sau đó 260.000 won
3 LIOA 20A tự động sau đó 70.000 won
20 3 pha tự động sau đó 250.000 won
3 Ống thoát nước thải (ống mềm) Mét 8000 won
22 Vải làm ống cách nhiệt (1m ống = 1m vải) Mét 8000 won
23 Thẻ nguồn 2×1,5 LIOA Mét 14000 won
24 Thẻ nguồn 2×2,5 LIOA Mét 17000 won
3 Dây điện LIOA 2×4.0 Mét 22000 won
3 Dây nguồn 3 pha LIOA dùng cho máy từ 30.000BTU – 52.000BTU Mét 62000 won
27 Các mặt hàng phụ trợ (đai ốc, ốc vít) Đặt 35000 won
3 Băng điện tử Cuộn 5000 won
3 Kết nối đường ống (đã có đường ống với nhà khách) Đặt 200.000 yên
3 Thi công keo dán tường để đặt ống cách nhiệt Mét 40.000 won Điều này không bao gồm trát hoặc sơn
(Để lộ ra)
30 đầu tiên Thi công keo dán tường chôn đường ống thoát nước thải, dây điện Mét 62000 won
3 Ống mái (Thạch cao, ngói lợp) Mét 35000 won
3 Đối với trường hợp sử dụng thang dây, khó lắp đặt dưới đất sẽ tính thêm 100.000 đồng.
3 Trường hợp thuê tổ ong, người mua sẽ trả chi phí thuê các vật dụng này.

B. Các dịch vụ khác







TT Vật liệu lắp đặt, thiết bị và lắp đặt Đơn Đơn giá Ghi chú
Đầu tiên Phá hủy các điều kiện thời tiết cũ từ 9.000 – 24.000 BTU Giống cái 150.000 won
2 Nạp gas cho máy INVERTER loại cũ (Gas R410, R32) Đặt 300.000
3 Nạp gas cho máy cũ và máy thường (Gas R22) Đặt 150.000 won
4 Vệ sinh máy cũ Đặt 100.000 yên
5 Bảo trì (máy) cho máy cũ của khách hàng Đặt 100.000 yên

Ghi chú:
– Bảng giá có thể được điều chỉnh trong hệ thống mà không cần thông báo

– Bảng giá vật tư trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Xin chân thành cảm ơn quý khách hàng!

Chi tiết về chương trình ưu đãi, khách hàng có thể liên hệ Tổng đài Tư vấn & Bán hàng qua số điện thoại: 1900 6788 hoặc đến trực tiếp siêu thị gần Media Mart nhất:
Bán hàng trên mạng:

Đường dây liên hệ: 1900 6788 – 0983571919
– Email: banhang@mediamart.com.vn
Nếu có bất kỳ vấn đề phát sinh sau khi mua hàng, bảo hành hoặc khiếu nại, xin vui lòng liên hệ:
Tổng đài: 1900 6741

– Email: hotro@mediamart.com.vn để được hỗ trợ về thời gian.

Trang web: https://mediamart.vn/; http://TheGioiDienMay.com/

READ  Đèn Timer trên điều hòa Panasonic bị lỗi | sola.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud